Bản dịch của từ Mande trong tiếng Việt

Mande

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mande (Noun)

mˈɑːnd
ˈmænd
01

Họ các ngôn ngữ có quan hệ với nhau do các dân tộc Mande ở Tây Phi sử dụng.

A family of related languages spoken by Mande peoples in West Africa

Ví dụ
02

Người thuộc nhóm các dân tộc có quan hệ gần gũi, sống chủ yếu ở Tây Phi, gồm người Mandinka, Bambara và Malinke.

A member of a group of related peoples living mainly in West Africa including the Mandinka Bambara and Malinke

Ví dụ