Bản dịch của từ Manlet trong tiếng Việt
Manlet
Noun [U/C]

Manlet(Noun)
mˈænlət
ˈmænɫət
01
Một người đàn ông có biểu hiện tính cách thiếu chín chắn hoặc chưa phát triển.
A male who displays characteristics of immaturity or underdevelopment
Ví dụ
02
Một người đàn ông nhỏ bé hoặc yếu ớt
A diminutive or weak man
Ví dụ
03
Một người đàn ông thấp hơn mức trung bình thường được sử dụng trong ngữ cảnh châm biếm.
A man who is shorter than average often used in a derogatory context
Ví dụ
