Bản dịch của từ Manor trong tiếng Việt
Manor
Noun [U/C]

Manor(Noun)
mˈeɪnɐ
ˈmeɪnɝ
Ví dụ
02
Trong lịch sử, manor là một khối đất đai trong hệ thống phong kiến.
Historically, a manor was a landholding within the feudal system.
在历史上,庄园曾是封建制度下的一块土地单位。
Ví dụ
03
Ví dụ
