Bản dịch của từ Manton trong tiếng Việt

Manton

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manton(Noun)

mˈæntn̩
mˈæntn̩
01

Một loại súng săn (súng săn chim) hoặc súng hỏa mai do thợ làm súng người London tên Joseph Manton chế tạo; thường được gọi theo họ Manton khi dùng làm tính từ mô tả kiểu súng.

A fowling-piece or other firearm made by the London gunsmith Joseph Manton. Frequently attributive.

曼顿猎枪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại khăn choàng truyền thống của Tây Ban Nha, thường được thêu họa tiết hoa và có tua rua, dùng quàng vai hoặc choàng cổ để làm đẹp.

A type of Spanish shawl.

西班牙披肩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh