Bản dịch của từ Manual signer trong tiếng Việt
Manual signer
Phrase

Manual signer(Phrase)
mˈænjuːəl sˈaɪnɐ
ˈmænjuəɫ ˈsaɪnɝ
01
Ám chỉ một cách thức truyền thống để công nhận một tài liệu thông qua chữ ký viết tay.
Implies a traditional way of acknowledging a document through a handwritten signature
Ví dụ
Ví dụ
