Anh - Việt

Bản dịch của từ Marbleization trong tiếng Việt

marbleization

Noun

marbleization (Noun)

/mˌɑɹbəlzˈeɪʃən/
/mˌɑɹbəlzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc quá trình vật thể (thường là bề mặt) xuất hiện các vân giống đá cẩm thạch, tức là có các đường vân, đốm hoặc pha trộn màu nhìn như vân đá.

The state of being or process of becoming veined like marble.

Ví dụ
Sự marble hóa các giá trị xã hội rõ ràng trong các cuộc biểu tình gần đây.The marbleization of society's values is evident in recent protests.
Sự marble hóa không phản ánh sự đoàn kết giữa các cộng đồng đa dạng.The marbleization does not reflect unity among diverse communities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh