Anh - Việt

Bản dịch của từ Marbled trong tiếng Việt

marbled

Adjective

marbled (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Miêu tả bề mặt có những vệt, đường vân hoặc hoa văn pha trộn giống như vân đá cẩm thạch (thường dùng cho giấy, vải, bề mặt trang trí).

especially of paper having a streaked and patterned appearance like that of variegated marble.

Ví dụ
Giấy có vân marble được sử dụng trong thiệp trông rất thanh lịch và độc đáo.The marbled paper used in invitations looks very elegant and unique.
Những thiệp mời không có vân marble; chúng chỉ là màu trắng đơn giản.The invitations were not marbled; they were plain white instead.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh