Anh - Việt

Bản dịch của từ Marbleize trong tiếng Việt

marbleize

Verb

marbleize (Verb)

/mˈɑɹbəlˌaɪz/
/mˈɑɹbəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Tô, xử lý bề mặt hoặc tạo hoa văn cho vật liệu sao cho trông giống đá cẩm thạch (vân mây, bóng mịn như đá).

Give a finish like that of marble to an object or material.

Ví dụ
Họ sẽ làm cho sảnh trung tâm cộng đồng mới có lớp đá cẩm thạch vào mùa hè này.They will marbleize the new community center's lobby this summer.
Hội đồng thành phố không có kế hoạch làm cho ghế công viên có lớp đá cẩm thạch.The city council does not plan to marbleize the park benches.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh