Bản dịch của từ Margin markup trong tiếng Việt
Margin markup
Noun [U/C]

Margin markup(Noun)
mˈɑɹdʒən mˈɑɹkˌʌp
mˈɑɹdʒən mˈɑɹkˌʌp
01
Sự chênh lệch giữa giá thành sản phẩm và giá bán.
The difference between the cost of a product and its selling price.
利润空间 - 产品成本与售价之间的差额
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thước đo lợi nhuận được biểu thị dưới dạng phần trăm doanh thu bán hàng.
A measure of profitability expressed as a percentage of sales revenue.
利润率 - 指以销售收入百分比表示的盈利能力衡量指标
Ví dụ
