Bản dịch của từ Margin markup trong tiếng Việt

Margin markup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Margin markup(Noun)

mˈɑɹdʒən mˈɑɹkˌʌp
mˈɑɹdʒən mˈɑɹkˌʌp
01

Sự chênh lệch giữa giá thành sản phẩm và giá bán.

The difference between the cost of a product and its selling price.

利润空间 - 产品成本与售价之间的差额

Ví dụ
02

Một mức tăng được áp dụng vào chi phí hàng hóa để xác định giá bán.

A markup that is applied to the cost of goods to determine the selling price.

利润率 - 指在计算商品成本时增加的加价,用于确定最终售价

Ví dụ
03

Một thước đo lợi nhuận được biểu thị dưới dạng phần trăm doanh thu bán hàng.

A measure of profitability expressed as a percentage of sales revenue.

利润率 - 指以销售收入百分比表示的盈利能力衡量指标

Ví dụ