Bản dịch của từ Marginalized community trong tiếng Việt

Marginalized community

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marginalized community(Noun)

mˈɑːdʒɪnəlˌaɪzd kəmjˈuːnɪti
ˈmɑrdʒənəˌɫaɪzd kəmˈjunəti
01

Một nhóm người bị loại trừ hoặc thiệt thòi trong một xã hội

A group of people who are excluded or disadvantaged within a society

Ví dụ
02

Những người không được tiếp cận với các nguồn lực hoặc quyền lợi mà những người khác trong xã hội có

People who lack access to resources or rights available to others in society

Ví dụ
03

Một cộng đồng chịu sự phân biệt đối xử về kinh tế xã hội hoặc chính trị

A community that experiences social economic or political discrimination

Ví dụ