Bản dịch của từ Maritime commerce trong tiếng Việt

Maritime commerce

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maritime commerce(Noun)

mˈɛɹətˌaɪm kˈɑmɚs
mˈɛɹətˌaɪm kˈɑmɚs
01

Mua bán hàng hóa trên biển hoặc tại cảng.

The buying and selling of goods at sea or in ports.

海运贸易 - 在海上或港口买卖货物

Ví dụ
02

Thương mại được tiến hành qua tàu thuyền hoặc các tuyến đường vận chuyển.

Trade conducted via ships or shipping routes.

海运贸易 - 通过船只或航线进行的商业交易

Ví dụ
03

Hoạt động kinh tế liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa qua đường biển.

Economic activity related to the transportation of goods over the water.

海运贸易 - 通过水路运输货物相关的经济活动

Ví dụ