ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Maritime commerce
Việc mua bán hàng hóa trên biển hoặc tại các cảng
Buying and selling goods at sea or in port.
在海上或港口进行货物的买卖交易。
Giao thương qua các tuyến đường hàng hải hoặc vận chuyển bằng tàu.
Trade is carried out via ships or transportation routes.
通过船只或航线进行的贸易
Hoạt động kinh tế liên quan đến vận chuyển hàng hóa qua đường thủy.
Economic activity related to shipping goods via sea.
与水上货物运输相关的经济活动