Bản dịch của từ Market economy trong tiếng Việt

Market economy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Market economy(Noun)

mˈɑːkɪt ɪkˈɒnəmi
ˈmɑrkɪt ˌiˈkɑnəmi
01

Một nền kinh tế mà việc sản xuất và phân phối hàng hóa cũng như dịch vụ được điều hướng bởi sự tương tác giữa công dân và doanh nghiệp.

An economy where the production and distribution of goods and services are guided by the interactions of citizens and businesses

Ví dụ
02

Một loại nền kinh tế dựa vào các nguyên tắc thị trường tự do và cạnh tranh.

A type of economy that relies on free market principles and competition

Ví dụ
03

Một hệ thống kinh tế trong đó giá cả được xác định bởi cung và cầu.

An economic system in which prices are determined by supply and demand

Ví dụ