Anh - Việt

Bản dịch của từ Market order trong tiếng Việt

market order

Noun

market order (Noun)

/mˈɑɹkɪt ˈɑɹdəɹ/
/mˈɑɹkɪt ˈɑɹdəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một lệnh mua hoặc bán chứng khoán hoặc cổ phiếu ở mức giá tốt nhất có sẵn trên thị trường.

An order to buy or sell a stock or other security at the best available price in the market.

Ví dụ
Nhà đầu tư đặt một lệnh thị trường để mua cổ phiếu của Apple nhanh chóng.Investors place a market order to buy shares of Apple quickly.
Nhiều người không hiểu cách thức hoạt động của lệnh thị trường.Many people do not understand how a market order works.

Nghĩa 02

Được sử dụng đặc biệt trong giao dịch để đảm bảo các giao dịch nhanh chóng.

Used particularly in trading to ensure quick transactions.

Ví dụ
Các nhà giao dịch thường sử dụng một lệnh thị trường để mua cổ phiếu nhanh chóng.Traders often use a market order to buy stocks quickly.
Họ không thích lệnh thị trường cho các giao dịch phức tạp.They do not prefer a market order for complex trades.

Nghĩa 03

Một loại lệnh được đặc trưng bởi việc thực hiện ngay lập tức ở mức giá thị trường hiện tại.

A type of order characterized by its immediate execution at current market prices.

Ví dụ
Tôi đã đặt một lệnh thị trường cho 100 cổ phiếu của Apple.I placed a market order for 100 shares of Apple.
Họ không hiểu cách thức hoạt động của lệnh thị trường.They did not understand how a market order works.