Bản dịch của từ Marmite trong tiếng Việt

Marmite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marmite(Noun)

mˈɑɹmaɪt
mˈɑɹmaɪt
01

Một dụng cụ nấu ăn bằng đất nung (chất liệu gốm/đất sét), thường dùng để hầm, nấu canh hoặc nấu chậm trên bếp hoặc trong lò.

An earthenware cooking container.

陶罐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại mứt/kem phết màu sẫm có vị mặn, đậm đà làm từ chiết xuất men bia và chiết xuất rau củ. Thường bôi lên bánh mì hoặc dùng để nêm gia vị. Hương vị rất đặc trưng nên người ta thường hoặc rất thích hoặc không ưa.

A dark savoury spread made from yeast extract and vegetable extract.

一种用酵母提取物和蔬菜提取物制成的咸味涂抹食物。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh