Anh - Việt

Bản dịch của từ Married trong tiếng Việt

married

VerbNounAdjective

married (Verb)

/mˈæɹid/
/mæɹid/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “marry” (kết hôn). Dùng để nói ai đó đã kết hôn trong quá khứ (ví dụ: “They married in 2010” → “Họ đã kết hôn vào năm 2010”).

simple past and past participle of marry.

Ví dụ
John đã kết hôn với Sarah năm ngoái trong một buổi lễ đẹp.John married Sarah last year in a beautiful ceremony.
Họ đã không kết hôn cho đến khi họ ổn định tài chính.They did not marry until they were financially stable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của married (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

married

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

married

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marrying

married (Noun)

/mˈæɹid/
/mæɹid/
AI

Nghĩa 01

Người đã kết hôn; người có vợ hoặc có chồng.

A married person.

Ví dụ
John là một người đàn ông đã kết hôn và có hai đứa trẻ.John is a married man with two children.
Cô ấy không phải là một người phụ nữ đã kết hôn; cô ấy độc thân.She is not a married woman; she is single.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

married (Adjective)

/mˈæɹid/
/mæɹid/
AI

Nghĩa 01

Đang trong tình trạng đã kết hôn; có vợ hoặc có chồng.

In a state of marriage having a wife or a husband.

Ví dụ
John đã kết hôn và có hai đứa trẻ ở California.John is married and has two children in California.
Nhiều người không kết hôn khi đã ba mươi tuổi.Many people are not married by the age of thirty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(nghĩa bóng) Thể hiện sự cam kết hoặc lòng chung thủy, trung thành như dành cho vợ/chồng trong hôn nhân.

figuratively Showing commitment or devotion normally reserved for a spouse.

Ví dụ
Họ kết hôn với công việc, luôn phấn đấu cho sự xuất sắc.They are married to their work, always striving for excellence.
Cô ấy không kết hôn với thói quen của mình; cô ấy yêu thích trải nghiệm mới.She is not married to her routine; she loves new experiences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của married (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

married

đã kết hôn

-

-

Kết hợp từ của married (Adjective)

ADVERB + marriedPHRASESPREPOSITIONVERBS + married
Kết hợp từ của married
Collocation
Ví dụ

kết hôn đúng pháp luật

lawfully married

Họ kết hôn hợp pháp và hạnh phúc cùng nhau.

They are lawfully married and happy together.

hạnh phúc hôn nhân

happily married

Họ đã kết hôn hạnh phúc được 10 năm.

They are happily married for 10 years.

vừa kết hôn

newly married

Cặp đôi mới cưới chuyển vào một căn hộ ấm cúng.

The newly married couple moved into a cozy apartment.

đã kết hôn trước đây

previously married

Nhiều cặp đôi đã từng kết hôn tham gia sự kiện xã hội ở New York.

Many previously married couples attend social events together in New York.

kết hôn pháp lý

legally married

Họ kết hôn hợp pháp và rất hạnh phúc với nhau.

They are legally married and very happy together.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh