marries
marries (Verb)
Nghĩa 01 · Kết hôn hoặc gắn kết hai người lại với nhau thành mối quan hệ thân thiết, thường là vợ chồng.
Kết hôn hoặc gắn kết hai người lại với nhau thành mối quan hệ thân thiết, thường là vợ chồng.
To unite in a close relationship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của marries (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | marry |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | married |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | married |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | marries |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | marrying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "marries" là dạng hiện tại đơn của động từ "marry", có nghĩa là kết hôn hoặc liên kết hai cá nhân vào một mối quan hệ hôn nhân. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "marries" được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, phát âm có thể khác nhau; người Anh thường phát âm ngắn gọn hơn, trong khi người Mỹ có khuynh hướng kéo dài âm hơn. Từ này được sử dụng phổ biến trong ngữ cảnh về tình yêu, hôn nhân và các mối quan hệ cá nhân.