Bản dịch của từ Mascot trong tiếng Việt

Mascot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mascot(Noun)

mˈæskˌɑt
mˈæskət
01

Một người hoặc vật được coi là đem lại may mắn hoặc thể hiện biểu tượng cho một tổ chức, đội tuyển, sự kiện; thường xuất hiện để đại diện, thu hút khán giả (ví dụ: linh vật của đội bóng, của lễ hội).

A person or thing that is supposed to bring good luck, especially one linked to a particular organization or event.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mascot (Noun)

SingularPlural

Mascot

Mascots

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ