Bản dịch của từ Mass programming trong tiếng Việt

Mass programming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mass programming(Phrase)

mˈæs prˈəʊɡræmɪŋ
ˈmæs ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Thói quen viết mã cho nhiều phiên bản của một chương trình hoặc phần mềm cùng một lúc.

The practice of writing code for multiple instances of a program or software at once

Ví dụ
02

Một hình thức lập trình tập trung vào việc phát triển ứng dụng hoặc phần mềm số lượng lớn cho đại chúng.

A programming paradigm focused on developing applications or software in bulk for large audiences

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh mà các giải pháp tiêu chuẩn được cung cấp cho những vấn đề phổ biến.

Often used in contexts where standardized solutions are provided to common problems

Ví dụ