Bản dịch của từ Mass programming trong tiếng Việt
Mass programming
Phrase

Mass programming(Phrase)
mˈæs prˈəʊɡræmɪŋ
ˈmæs ˈproʊˌɡræmɪŋ
Ví dụ
02
Một hình thức lập trình tập trung vào việc phát triển ứng dụng hoặc phần mềm số lượng lớn cho đại chúng.
A programming paradigm focused on developing applications or software in bulk for large audiences
Ví dụ
