Bản dịch của từ Material pleasures trong tiếng Việt

Material pleasures

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Material pleasures(Idiom)

01

Sự tận hưởng những tiện nghi vật chất và trải nghiệm giác quan.

The enjoyment of physical comforts and sensory experiences.

Ví dụ
02

Tập trung vào của cải vật chất hoặc của cải là nguồn hạnh phúc.

A focus on material wealth or possessions as sources of happiness.

Ví dụ
03

Theo đuổi những lợi ích hữu hình hơn là sự thỏa mãn về mặt tinh thần hoặc trí tuệ.

Pursuit of tangible benefits rather than spiritual or intellectual fulfillment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh