Bản dịch của từ Mayor trong tiếng Việt

Mayor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mayor(Noun)

mˈeiɚ
mˈeiəɹ
01

(ở Anh, Wales và Bắc Ireland) người đứng đầu hội đồng thị trấn, khu đô thị hoặc quận, do các thành viên hội đồng bầu lên, thường chỉ giữ vai trò mang tính lễ nghi, đại diện chứ không trực tiếp điều hành hành chính hàng ngày.

(in England, Wales, and Northern Ireland) the head of a town, borough, or county council, elected by council members and generally having purely ceremonial duties.

市长

mayor là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Mayor (Noun)

SingularPlural

Mayor

Mayors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ