Anh - Việt

Bản dịch của từ Meagerly trong tiếng Việt

meagerly

AdjectiveAdverb

meagerly (Adjective)

/mˈigəɹli/
/mˈigəɹli/
AI

Nghĩa 01

Thiếu thốn về số lượng hoặc chất lượng; không đầy đủ, nghèo nàn.

Lacking in quantity or quality inadequate.

Ví dụ
Chương trình được tài trợ ít ỏi chỉ giúp được một vài gia đình.The meagerly funded program helped only a few families in need.
Họ không nhận được bất kỳ hỗ trợ nào từ cộng đồng.They did not receive meagerly any support from the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

meagerly (Adverb)

/mˈigəɹli/
/mˈigəɹli/
AI

Nghĩa 01

Một cách nghèo nàn, tằn tiện hoặc tối thiểu; làm điều gì đó với mức độ, chất lượng hoặc số lượng rất ít và không đủ.

In a poor substandard or minimal manner.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện cung cấp thực phẩm nghèo nàn cho người vô gia cư ở New York.The charity meagerly provided food to the homeless in New York.
Họ không hỗ trợ cộng đồng địa phương một cách nghèo nàn trong khủng hoảng.They did not meagerly support the local community during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh