Anh - Việt

Bản dịch của từ Meagerness trong tiếng Việt

meagerness

AdjectiveNoun

meagerness (Adjective)

/mˈigəɹnɛs/
/mˈigəɹnɛs/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tình trạng thiếu thốn về số lượng hoặc chất lượng; không đầy đủ, nghèo nàn, ít ỏi và không phong phú.

deficient in quantity or quality lacking fullness or richness scanty inadequate.

Ví dụ
Sự khan hiếm tài nguyên của cô ấy làm cho việc mua sắm những nhu yếu phẩm cơ bản trở nên khó khăn.Her meagerness of resources made it difficult to afford basic necessities.
Sự khan hiếm của quỹ từ thiện hạn chế khả năng giúp đỡ nhiều người hơn.The meagerness of the charity fund limited its ability to help more people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

meagerness (Noun)

/mˈigəɹnɛs/
/mˈigəɹnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng thiếu thốn, khan hiếm về số lượng, chất lượng hoặc kích thước; sự nghèo nàn, không đầy đủ.

the quality or state of being meager lack of quantity quality or size scantiness inadequacy.

Ví dụ
Sự thiếu thốn tài nguyên ở các khu vực nghèo ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục.The meagerness of resources in impoverished areas affects education quality.
Sự thiếu thốn trong số lượng thực phẩm quyên góp trong đại dịch dẫn đến đói.The meagerness of food donations during the pandemic led to hunger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh