Bản dịch của từ Means to fail trong tiếng Việt

Means to fail

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Means to fail(Verb)

mˈiːnz tˈuː fˈeɪl
ˈminz ˈtoʊ ˈfeɪɫ
01

Trong trạng thái hoặc tình huống không thành công.

To be in a state or condition of not succeeding

Ví dụ
02

Không đạt được kết quả hay mục tiêu mong muốn

To be unsuccessful in achieving a desired outcome or goal

Ví dụ
03

Không thể thực hiện một hành động cần thiết.

To be unable to perform a required action

Ví dụ