Bản dịch của từ Means to fail trong tiếng Việt
Means to fail
Verb

Means to fail(Verb)
mˈiːnz tˈuː fˈeɪl
ˈminz ˈtoʊ ˈfeɪɫ
01
Trong trạng thái hoặc tình huống không thành công.
To be in a state or condition of not succeeding
Ví dụ
02
Không đạt được kết quả hay mục tiêu mong muốn
To be unsuccessful in achieving a desired outcome or goal
Ví dụ
