Bản dịch của từ Mechanical failure trong tiếng Việt

Mechanical failure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mechanical failure(Noun)

mɛkˈænɪkəl fˈeɪljɔː
məˈkænɪkəɫ ˈfeɪɫjɝ
01

Sự cố hoặc hỏng hóc của các hệ thống cơ khí

A breakdown or malfunction of mechanical systems

Ví dụ
02

Tình trạng mà một máy móc hoặc linh kiện không hoạt động như dự kiến.

The condition in which a machine or component fails to operate as intended

Ví dụ
03

Sự không thể của một thiết bị cơ khí thực hiện chức năng đã được chỉ định của nó.

The inability of a mechanical device to perform its designated function

Ví dụ