Bản dịch của từ Megabase trong tiếng Việt

Megabase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Megabase (Noun)

mˈɛɡəbˌeɪs
mˈɛɡəbˌeɪs
01

Một đơn vị chiều dài trong di truyền học bằng một triệu cặp cơ sở dna.

A unit of length in genomics equal to one million base pairs of dna.

Ví dụ

The human genome has about three billion megabases of DNA.

Genom người có khoảng ba tỷ megabase DNA.

There are not enough megabases studied in social genomics.

Không có đủ megabases được nghiên cứu trong gen học xã hội.

How many megabases are needed for social behavior research?

Cần bao nhiêu megabases cho nghiên cứu hành vi xã hội?

02

Một đơn vị trong máy tính đôi khi được sử dụng để chỉ một khối bộ nhớ lớn, thường liên quan đến kích thước dữ liệu.

A unit in computing sometimes used to refer to a large block of memory, often associated with data sizes.

Ví dụ

The new server has a megabase of memory for social media data.

Máy chủ mới có một megabase bộ nhớ cho dữ liệu mạng xã hội.

The old system does not support megabase storage for social applications.

Hệ thống cũ không hỗ trợ lưu trữ megabase cho ứng dụng xã hội.

How many megabases are required for the social network's database?

Cần bao nhiêu megabase cho cơ sở dữ liệu của mạng xã hội?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Megabase cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Megabase

Không có idiom phù hợp