Bản dịch của từ Melty trong tiếng Việt

Melty

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melty(Adjective)

mˈɛlti
mˈɛlti
01

(miêu tả đồ ăn) đang tan chảy hoặc đã tan một phần, mềm và hơi nhão như chất lỏng — ví dụ phô mai tan chảy, chocolate sắp tan.

Especially of food melting or partially melted soft or semiliquid in consistency.

食物融化或部分融化,软而粘稠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cảm thấy mềm lòng, dễ xúc động hoặc ấm áp về mặt tình cảm; trái tim “tan chảy” vì thương cảm, thích thú hay lãng mạn.

Experiencing tender sympathetic or sentimental feelings.

感情柔软的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh