Bản dịch của từ Membrane enzyme trong tiếng Việt
Membrane enzyme
Noun [U/C]

Membrane enzyme(Noun)
mˈɛmbreɪn ˈɛnzaɪm
ˈmɛmˌbreɪn ˈɛnzaɪm
Ví dụ
02
Một loại protein xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong màng tế bào.
A protein that catalyzes biochemical reactions in the cellular membrane
Ví dụ
03
Các phân tử giúp tạo điều kiện cho những quá trình hóa học cụ thể trong các sinh vật sống đồng thời nằm trong cấu trúc màng.
Molecules that facilitate specific chemical processes in living organisms while being part of membrane structures
Ví dụ
