Bản dịch của từ Membrane enzyme trong tiếng Việt

Membrane enzyme

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Membrane enzyme(Noun)

mˈɛmbreɪn ˈɛnzaɪm
ˈmɛmˌbreɪn ˈɛnzaɪm
01

Enzyme được tìm thấy trong hoặc gắn liền với màng tế bào

Enzymes found within or associated with cellular membranes

Ví dụ
02

Một loại protein xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong màng tế bào.

A protein that catalyzes biochemical reactions in the cellular membrane

Ví dụ
03

Các phân tử giúp tạo điều kiện cho những quá trình hóa học cụ thể trong các sinh vật sống đồng thời nằm trong cấu trúc màng.

Molecules that facilitate specific chemical processes in living organisms while being part of membrane structures

Ví dụ