Bản dịch của từ Menopause stage trong tiếng Việt

Menopause stage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Menopause stage(Noun)

mˈɛnəpˌɔːz stˈeɪdʒ
ˈmɛnəˌpɔz ˈsteɪdʒ
01

Một giai đoạn trong đời, đánh dấu sự kết thúc của khả năng sinh sản và những biến đổi nội tiết liên quan.

This is a phase in life characterized by the end of reproductive years and accompanying hormonal changes.

人生中的一个阶段,通常伴随着生育期的结束和激素变化的发生。

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được dùng để mô tả các triệu chứng thể chất và tâm lý liên quan đến quá trình chuyển đổi sang giai đoạn này

This is a term commonly used to describe the physical and emotional symptoms associated with transitioning into this phase.

这个术语常用来描述过渡到这个阶段时伴随的身体和情感症状。

Ví dụ
03

Thời điểm trong cuộc đời của người phụ nữ khi hết hành kinh thường xảy ra vào khoảng từ 45 đến 55 tuổi.

The time in a woman's life when her periods stop usually occurs between the ages of 45 and 55.

女性绝经期是指月经停止的时期,通常发生在45岁到55岁之间。

Ví dụ