Bản dịch của từ Mental health system trong tiếng Việt

Mental health system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mental health system(Noun)

mˈɛntəl hˈɛlθ sˈɪstəm
ˈmɛntəɫ ˈhɛɫθ ˈsɪstəm
01

Một hệ thống các dịch vụ hoặc chương trình hỗ trợ sức khỏe tinh thần và cảm xúc của cá nhân.

A system of services or programs that support the emotional and psychological wellbeing of individuals

Ví dụ
02

Cấu trúc có tổ chức của các chuyên gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chăm sóc và điều trị các vấn đề sức khỏe tâm thần.

The organized structure of resources professionals and institutions that provide care and treatment for mental health issues

Ví dụ
03

Một mạng lưới các can thiệp và hỗ trợ nhằm nâng cao kết quả sức khỏe tâm thần cho cá nhân và cộng đồng.

A network of interventions and support aimed at improving mental health outcomes for individuals and communities

Ví dụ