Bản dịch của từ Mentalism trong tiếng Việt
Mentalism
Noun [U]

Mentalism(Noun Uncountable)
mˈɛntəlˌɪzəm
ˈmɛntəˌɫɪzəm
Ví dụ
02
Một kỹ thuật mà người biểu diễn sử dụng để thể hiện khả năng trực giác hoặc tinh thần phát triển cao
A technique by which performers appear to demonstrate highly developed mental or intuitive abilities
Ví dụ
03
Lý thuyết triết học cho rằng mọi thứ tồn tại như một biểu hiện của tâm trí hoặc ý thức
The philosophical theory that everything exists as a manifestation of the mind or consciousness
Ví dụ
