Bản dịch của từ Mentalism trong tiếng Việt
Mentalism
Noun [U]

Mentalism(Noun Uncountable)
mˈɛntəlˌɪzəm
ˈmɛntəˌɫɪzəm
Ví dụ
Ví dụ
03
Lý thuyết triết học cho rằng tất cả mọi thứ tồn tại đều là biểu hiện của tâm trí hoặc ý thức
Philosophical theory suggests that everything exists as an expression of the mind or consciousness.
哲学理论认为,万物的存在都源于心灵或意识的显现。
Ví dụ
