Bản dịch của từ Mer trong tiếng Việt

Mer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mer(Noun)

mˈɜː
ˈmɝ
01

Một thuật ngữ được sử dụng để đo khoảng cách

A term used to measure distance

这个词用于测量距离

Ví dụ
02

Tiền tố ghép dùng trong các từ ghép liên quan đến biển như trong từ 'công chúa thủy tề'.

It's a compound form used in words related to the sea, such as mermaid.

这是一种在与海洋相关的合成词中使用的形式,比如美人鱼。

Ví dụ
03

Một đơn vị chiều dài bằng 1/1000 mét

A unit of length is equal to 1,100 meters.

一個長度單位等於一千一百米。

Ví dụ