ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mer
Một thuật ngữ được sử dụng để đo khoảng cách
A term used to measure distance
这个词用于测量距离
Tiền tố ghép dùng trong các từ ghép liên quan đến biển như trong từ 'công chúa thủy tề'.
It's a compound form used in words related to the sea, such as mermaid.
这是一种在与海洋相关的合成词中使用的形式,比如美人鱼。
Một đơn vị chiều dài bằng 1/1000 mét
A unit of length is equal to 1,100 meters.
一個長度單位等於一千一百米。