Bản dịch của từ Merit pool trong tiếng Việt

Merit pool

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Merit pool(Noun)

mˈɛɹət pˈul
mˈɛɹət pˈul
01

Một quỹ hoặc khoản phân bổ tài nguyên được phân chia dựa trên thành tích hoặc điều kiện của từng cá nhân.

A fund or resource allocation is distributed based on the individual's merit or qualification.

一个基金或资源的分配,取决于个人的素质或能力水平。

Ví dụ
02

Một khoản thưởng hoặc tài nguyên chung dành cho cá nhân dựa trên thành tích hoặc đóng góp của họ.

A certain amount of recognition or reward resources are collectively allocated to individuals based on their performance or contributions.

集体给予个人的认可或资源,旨在根据其表现或贡献予以奖励。

Ví dụ
03

Hệ thống hoặc phương pháp dùng để đánh giá và thưởng cho ứng viên hay nhân viên dựa trên khả năng và thành tích của họ.

A system or method used to evaluate and reward candidates or employees based on their abilities and achievements.

这是一个用来依据候选人或员工的能力与业绩进行评估与奖励的系统或方法。

Ví dụ