Bản dịch của từ Method overriding trong tiếng Việt

Method overriding

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Method overriding(Phrase)

mˈɛθɒd ˈəʊvərˌaɪdɪŋ
ˈmɛθəd ˈoʊvɝˌraɪdɪŋ
01

Kỹ thuật lập trình trong đó một lớp con cung cấp phần thực thi cụ thể cho một phương thức đã được định nghĩa trong lớp cha của nó.

This is a programming technique where a subclass provides a specific implementation for a method that is defined in its parent class.

这是一种编程技术,子类为其继承的父类方法提供了具体的实现方式。

Ví dụ
02

Cho phép đa hình bằng cách gọi một phương thức trên đối tượng của lớp con, phương thức này sẽ thực thi phương thức đã ghi đè.

Allow polymorphism by enabling a method to be called on a child class object, which will execute the overridden method.

通过允许在子类对象上调用某个方法来实现多态性,这样会执行被重写的方法。

Ví dụ
03

Cho phép một lớp con ghi đè lại phương thức mà nó kế thừa từ lớp cha.

Allows a subclass to override a method inherited from its superclass.

允许子类重写继承自父类的方法。

Ví dụ