Bản dịch của từ Methodical individuals trong tiếng Việt
Methodical individuals
Noun [U/C]

Methodical individuals(Noun)
mɛθˈɒdɪkəl ˌɪndɪvˈɪdʒuːəlz
məˈθɑdɪkəɫ ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫz
01
Một phương pháp có hệ thống hoặc đã được thiết lập, là cách thức thực hiện một điều gì đó.
A systematic or established method a way of doing something
一种系统的方法或已建立的方式,是执行某件事情的具体途径。
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự tổ chức hoặc lên kế hoạch cho các quá trình liên quan đến một nhiệm vụ.
The organization or planning of the processes involved in a task
这是关于策划或安排与某项任务相关的过程。
Ví dụ
