Bản dịch của từ Metonym trong tiếng Việt

Metonym

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metonym(Noun)

mˈɛɾənɪm
mˈɛɾənɪm
01

Một từ, tên gọi hoặc cách diễn đạt được dùng thay cho một vật, người hoặc ý niệm khác mà nó có liên quan mật thiết. Ví dụ: “Washington” được dùng thay cho chính phủ Mỹ.

A word, name, or expression used as a substitute for something else with which it is closely associated. For example, Washington is a metonym for the US government.

用作其他事物替代的词或表达

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ