Bản dịch của từ Microsatellite trong tiếng Việt

Microsatellite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microsatellite (Noun)

01

Một tập hợp các trình tự dna ngắn lặp lại tại một locus cụ thể trên nhiễm sắc thể, có số lượng khác nhau ở những cá thể khác nhau và do đó có thể được sử dụng để xác định dấu vết di truyền.

A set of short repeated dna sequences at a particular locus on a chromosome which vary in number in different individuals and so can be used for genetic fingerprinting.

Ví dụ

Microsatellites help scientists identify unique genetic traits in individuals.

Microsatellite giúp các nhà khoa học xác định đặc điểm di truyền độc đáo ở từng người.

Microsatellites are not always reliable for determining family relationships.

Microsatellite không phải lúc nào cũng đáng tin cậy để xác định mối quan hệ gia đình.

How do microsatellites contribute to genetic studies in social contexts?

Microsatellite góp phần như thế nào vào các nghiên cứu di truyền trong bối cảnh xã hội?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Microsatellite cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Microsatellite

Không có idiom phù hợp