Bản dịch của từ Mideast trong tiếng Việt

Mideast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mideast(Noun)

mˈɪdiːst
ˈmɪˈdist
01

Khu vực bao gồm Trung Đông, đặc biệt là khu vực Tây Á và phía đông bắc châu Phi.

The region encompassing the Middle East particularly Western Asia and northeastern Africa

Ví dụ
02

Phần phía đông của khu vực Địa Trung Hải và các khu vực xung quanh.

The eastern part of the Mediterranean region and surrounding areas

Ví dụ
03

Một thuật ngữ thường được sử dụng để chỉ khu vực địa chính trị bao gồm các quốc gia như Ả Rập Xê Út, Israel và Iran.

A commonly used term referring to the geopolitical region comprising countries such as Saudi Arabia Israel and Iran

Ví dụ