Bản dịch của từ Southwest trong tiếng Việt

Southwest

NounAdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Southwest (Noun)

sæʊɵwˈɛst
saʊɵwˈɛst
01

Hướng nằm giữa nam và tây trên la bàn, tức góc phương vị 225° — gọi là hướng Tây Nam.

The intercardinal compass point halfway between south and west specifically at a bearing of 225°.

southwest
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Southwest (Adjective)

sæʊɵwˈɛst
saʊɵwˈɛst
01

Thuộc về phương tây nam; ở phía tây nam hoặc liên quan đến hướng tây nam.

Of in or pertaining to the southwest southwestern.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc hướng tây nam; nằm về phía tây nam hoặc hướng về phía tây nam.

Situated toward or in the direction of the southwest southwestward southwesterly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có nguồn gốc hoặc hướng từ phía tây nam; ở phía tây nam hoặc thổi/đi từ hướng tây nam (ví dụ: gió tây nam).

Coming from the southwest southwesterly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Southwest (Adverb)

sæʊɵwˈɛst
saʊɵwˈɛst
01

Hướng về phía tây nam; đi theo phương hướng tây nam.

Towards or in the direction of the southwest southwestwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh