Bản dịch của từ Southwest trong tiếng Việt

Southwest

Noun [U/C] Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Southwest(Noun)

sˈaʊθwɛst
ˈsaʊθˌwɛst
01

Hướng hoặc khu vực về phía tây nam

Direction or area towards the southwest.

朝向或位于西南方向的区域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần phía tây nam của một quốc gia hoặc khu vực

The southwestern part of a country or region

某个国家或地区的西南部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người hoặc vật ở khu vực phía tây nam

A person or an object from the southwestern area.

来自西南地区的某个人或某个物品。

Ví dụ

Southwest(Adjective)

sˈaʊθwɛst
ˈsaʊθˌwɛst
01

Liên quan đến các khu vực ở phía tây nam

Regarding the southwestern areas.

关于中国西南地区的相关事宜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nằm ở phía tây nam

Located in the southwest.

位于西南部。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Xuất phát từ phía tây nam

It originates from the southwest.

起源于西南方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Southwest(Adverb)

sˈaʊθwɛst
ˈsaʊθˌwɛst
01

Hướng về phía tây nam

Facing southwest.

大致朝西南方向

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Họ từ