Anh - Việt

Bản dịch của từ Southwest trong tiếng Việt

southwest

NounAdjectiveAdverb

southwest (Noun)

/sæʊɵwˈɛst/
/saʊɵwˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Hướng nằm giữa nam và tây trên la bàn, tức góc phương vị 225° — gọi là hướng Tây Nam.

The intercardinal compass point halfway between south and west specifically at a bearing of 225°.

Ví dụ
Miền Tây Nam là một vùng đất nổi tiếng với di sản văn hóa đa dạng.The Southwest is a region known for its diverse cultural heritage.
Thị trấn không nằm ở phía Tây Nam, mà thay vào đó ở phía Đông Bắc.The town is not located in the southwest, but rather in the northeast.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của southwest (Noun)

SingularPlural

southwest

-

southwest (Adjective)

/sæʊɵwˈɛst/
/saʊɵwˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về phương tây nam; ở phía tây nam hoặc liên quan đến hướng tây nam.

Of in or pertaining to the southwest southwestern.

Ví dụ
Khu vực phía tây nam có dân số đa dạng và văn hóa phong phú.The southwest region has a diverse population and rich culture.
Khu vực phía tây nam không thiếu các chương trình hỗ trợ cộng đồng.The southwest area does not lack community support programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc hướng tây nam; nằm về phía tây nam hoặc hướng về phía tây nam.

Situated toward or in the direction of the southwest southwestward southwesterly.

Ví dụ
Vùng phía tây nam của đất nước nổi tiếng với khí hậu ấm áp.The southwest region of the country is known for its warm climate.
Cô ấy tránh việc đi du lịch vào phía tây nam trong mùa mưa.She avoids traveling to the southwest during the rainy season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có nguồn gốc hoặc hướng từ phía tây nam; ở phía tây nam hoặc thổi/đi từ hướng tây nam (ví dụ: gió tây nam).

Coming from the southwest southwesterly.

Ví dụ
Vùng phía tây nam của đất nước có khí hậu ấm áp.The southwest region of the country has a warm climate.
Thành phố không nhận được nhiều khách du lịch từ phía tây nam vào mùa đông.The city does not receive many southwest visitors during the winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

southwest (Adverb)

/sæʊɵwˈɛst/
/saʊɵwˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Hướng về phía tây nam; đi theo phương hướng tây nam.

Towards or in the direction of the southwest southwestwards.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm ở phía tây nam của công viên chính.The community center is located southwest of the main park.
Thư viện mới không nằm ở phía tây nam của trường.The new library is not southwest of the school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh