Bản dịch của từ Military reserve forces trong tiếng Việt
Military reserve forces
Noun [U/C]

Military reserve forces(Noun)
mˈɪlɪtəri rɪzˈɜːv fˈɔːsɪz
ˈmɪɫəˌtɛri rɪˈzɝv ˈfɔrsɪz
Ví dụ
02
Các đơn vị lực lượng vũ trang có thể được huy động trong thời gian khẩn cấp hoặc xung đột
Units of armed forces that can be mobilized during emergencies or conflicts
Ví dụ
03
Một lực lượng dự bị gồm những cá nhân được đào tạo, hỗ trợ trong các hoạt động phòng thủ mà không cần là thành viên chính thức của lực lượng vũ trang.
A reserve force consisting of trained individuals who assist in defense operations without being regular members of the armed forces
Ví dụ
