millennian
millennian (Noun)
Nghĩa 01 · Từ hiếm, liên quan đến chủ nghĩa thiên niên kỷ hoặc niềm tin về một thời đại mới (thường mang ý tôn giáo hoặc huyền bí) sẽ đến sau một khoảng thời gian dài; có tính chất về thiên niên kỷ/thiên niên kỷ luận.
Từ hiếm, liên quan đến chủ nghĩa thiên niên kỷ hoặc niềm tin về một thời đại mới (thường mang ý tôn giáo hoặc huyền bí) sẽ đến sau một khoảng thời gian dài; có tính chất về thiên niên kỷ/thiên niên kỷ luận.
millennian (Adjective)
Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc liên quan đến thời điểm chuyển giao giữa hai thiên niên kỷ, đặc biệt liên quan tới những cảm xúc mong đợi hoặc lo ngại và các biểu hiện văn hóa gắn với thời điểm đó.
Thuộc về hoặc liên quan đến thời điểm chuyển giao giữa hai thiên niên kỷ, đặc biệt liên quan tới những cảm xúc mong đợi hoặc lo ngại và các biểu hiện văn hóa gắn với thời điểm đó.
Of relating to or characteristic of a period in which one millennium ends and another begins especially to associated feelings of expectation or apprehension and their cultural manifestations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "millennian" được dùng để chỉ những cá nhân thuộc thế hệ sinh ra từ khoảng giữa những năm 1980 đến giữa những năm 1990 hoặc đầu những năm 2000. Từ này thường được sử dụng để mô tả những đặc điểm văn hóa và tâm lý chung của thế hệ này, bao gồm sự am hiểu công nghệ và cảm giác không ổn định trong xã hội. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt giữa Anh – Mỹ về cách viết và sử dụng, nhưng có thể có sự khác biệt ngữ điệu trong phát âm do đặc điểm vùng miền.