Anh - Việt

Bản dịch của từ Millennian trong tiếng Việt

millennian

NounAdjective

millennian (Noun)

/mɨlˈɛniən/
/mɨlˈɛniən/
AI

Nghĩa 01 · Từ hiếm, liên quan đến chủ nghĩa thiên niên kỷ hoặc niềm tin về một thời đại mới (thường mang ý tôn giáo hoặc huyền bí) sẽ đến sau một khoảng thời gian dài; có tính chất về thiên niên kỷ/thiên niên kỷ luận.

Từ hiếm, liên quan đến chủ nghĩa thiên niên kỷ hoặc niềm tin về một thời đại mới (thường mang ý tôn giáo hoặc huyền bí) sẽ đến sau một khoảng thời gian dài; có tính chất về thiên niên kỷ/thiên niên kỷ luận.

Millenarianrare.

Ví dụ
Nhiều người thuộc thế hệ thiên niên kỷ tin vào sự thay đổi xã hội lớn.Many millennians believe in significant social change for the future.
Không phải tất cả người thuộc thế hệ thiên niên kỷ đều đồng ý về giải pháp tốt nhất cho các vấn đề xã hội.Not all millennians agree on the best solutions for social issues.

millennian (Adjective)

/mɨlˈɛniən/
/mɨlˈɛniən/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc liên quan đến thời điểm chuyển giao giữa hai thiên niên kỷ, đặc biệt liên quan tới những cảm xúc mong đợi hoặc lo ngại và các biểu hiện văn hóa gắn với thời điểm đó.

Thuộc về hoặc liên quan đến thời điểm chuyển giao giữa hai thiên niên kỷ, đặc biệt liên quan tới những cảm xúc mong đợi hoặc lo ngại và các biểu hiện văn hóa gắn với thời điểm đó.

Of relating to or characteristic of a period in which one millennium ends and another begins especially to associated feelings of expectation or apprehension and their cultural manifestations.

Ví dụ
Các lễ kỷ niệm thiên niên kỷ vào năm 2000 tràn đầy hy vọng và phấn khởi.The millennian celebrations in 2000 were filled with hope and excitement.
Nhiều người không cảm thấy lo âu thiên niên kỷ trước năm 2000.Many people did not feel millennian anxiety before the year 2000.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh