Bản dịch của từ Millipede trong tiếng Việt

Millipede

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Millipede(Noun)

mˈɪləpid
mˈɪləpid
01

Một loài động vật không xương sống thuộc lớp nhiều chân, có thân dài chia thành nhiều đốt; hầu hết mỗi đốt mang hai đôi chân. Thường ăn thực vật, tránh ánh sáng và sống trong đất hoặc dưới đá và thân gỗ mục.

A myriapod invertebrate with an elongated body composed of many segments most of which bear two pairs of legs Most kinds are herbivorous and shun light living in the soil or under stones and logs.

千足虫,一种多足的无脊椎动物,身体细长,分为多个节,生活在土壤或石头下。

millipede nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ