Bản dịch của từ Minced trong tiếng Việt

Minced

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minced(Adjective)

mɪnst
mɪnst
01

Rất nhỏ hoặc không đáng kể.

Very small or insignificant.

Ví dụ

Minced(Verb)

mˈɪnst
mˈɪnst
01

Cắt hoặc xay (thực phẩm, đặc biệt là thịt) thành những miếng rất nhỏ, thường là trong máy có lưỡi quay.

Cut or grind food especially meat into very small pieces typically in a machine with revolving blades.

Ví dụ

Dạng động từ của Minced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mince

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Minced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Minced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Minces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mincing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ