Bản dịch của từ Mind you trong tiếng Việt

Mind you

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mind you(Idiom)

01

Biểu thị lời nhắc nhở hoặc làm rõ trong cuộc trò chuyện.

Indicates a reminder or clarification in a conversation.

Ví dụ
02

Dùng để thêm một phát biểu quan trọng hoặc nhấn mạnh vào điều vừa được nói.

Used to add a statement that is important or adds emphasis to what has just been said.

Ví dụ
03

Dùng để giới thiệu điểm tương phản.

Used to introduce a contrasting point.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh