Bản dịch của từ Minimum wage worker trong tiếng Việt

Minimum wage worker

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimum wage worker (Noun)

mˈɪnɪməm wˈeɪdʒ wˈɜːkɐ
ˈmɪnɪməm ˈweɪdʒ ˈwɝkɝ
01

Mức lương tối thiểu theo quy định của pháp luật cho công việc đã thực hiện.

The standard legal minimum pay prescribed by law for work performed

Ví dụ
02

Một công nhân có mức lương bằng hoặc gần với mức lương tối thiểu.

A worker whose pay is at or near the minimum wage level

Ví dụ
03

Mức lương thấp nhất mà một nhà tuyển dụng hợp pháp có thể trả cho người lao động.

The lowest wage that an employer is legally allowed to pay a worker

Ví dụ