Anh - Việt
minor employee
Noun
minor employee (Noun)
/mˈaɪnɚ ɛmplˈɔɪi/
/mˈaɪnɚ ɛmplˈɔɪi/
AI
Ví dụ
Công ty đã thuê một nhân viên nhỏ để hỗ trợ các nhiệm vụ cơ bản.The company hired a minor employee to assist with basic tasks.
Người quản lý đã không thăng chức cho nhân viên nhỏ nào năm nay.The manager did not promote any minor employee this year.
Ví dụ
Công ty đã thuê một nhân viên vị thành niên để hỗ trợ các dự án mùa hè.The company hired a minor employee to assist with summer projects.
Một nhân viên vị thành niên không thể làm việc hơn 20 giờ mỗi tuần.A minor employee cannot work more than 20 hours weekly.
Ví dụ
John là một nhân viên nhỏ tại trung tâm cộng đồng địa phương.John is a minor employee at the local community center.
Nhân viên nhỏ không đưa ra quyết định trong tổ chức.Minor employees do not make decisions in the organization.