Bản dịch của từ Minor group trong tiếng Việt

Minor group

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor group(Noun)

mˈaɪnɚ ɡɹˈup
mˈaɪnɚ ɡɹˈup
01

Một nhóm nhỏ người hợp tác hoặc ở cùng nhau vì một mục đích cụ thể.

A small number of people who work together or who are together for a particular purpose.

一小群为特定目的而合作的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Minor group(Adjective)

ˈmɪ.nɚˈɡrup
ˈmɪ.nɚˈɡrup
01

Miêu tả điều gì đó có kích thước hoặc số lượng nhỏ, hoặc không quan trọng lắm; thứ yếu, không phải chủ đạo.

Small in size or amount or not very important.

小的,不重要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh