Bản dịch của từ Mint ice trong tiếng Việt
Mint ice
Phrase

Mint ice(Phrase)
mˈɪnt ˈaɪs
ˈmɪnt ˈaɪs
01
Một món tráng miệng sảng khoái được làm từ đá bào và nguyên liệu bạc hà.
A refreshing treat or dessert made from crushed ice and mint ingredients
Ví dụ
02
Một loại đá thường được dùng trong đồ uống, thường có hương vị bạc hà.
A type of ice served in a drink typically incorporating mint flavor
Ví dụ
