Bản dịch của từ Refreshing trong tiếng Việt

Refreshing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refreshing(Adjective)

ɹɪfɹˈɛʃɪŋ
ɹɪfɹˈɛʃɪŋ
01

Mô tả tính năng hoặc hành động làm mới lại nội dung trên màn hình/ứng dụng (ví dụ: làm mới trang web, cửa sổ trình duyệt) để hiển thị dữ liệu cập nhật hoặc tải lại giao diện.

Serving to refresh particularly with respect to an electronic screen or a browser window or similar computer application.

刷新

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho người ta cảm thấy dễ chịu, sảng khoái và tràn đầy sức sống; mới mẻ, khác biệt theo hướng tích cực.

That refreshes someone pleasantly fresh and different granting vitality and energy.

令人焕然一新,充满活力和能量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ