Bản dịch của từ Missing data trong tiếng Việt

Missing data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Missing data(Noun)

mˈɪsɨŋ dˈeɪtə
mˈɪsɨŋ dˈeɪtə
01

Thông tin không đầy đủ hoặc thiếu mà cần thiết cho phân tích hoặc ra quyết định.

Incomplete or absent information that is needed for analysis or decision making.

缺失数据 - 分析或决策所需但尚未获取的、不完整或缺少的信息

Ví dụ
02

Một tình huống trong các tập dữ liệu thống kê trong đó một số giá trị không có sẵn.

A situation in statistical datasets where some values are not available.

缺失值 - 数据集中部分数据点不可用或丢失的情况

Ví dụ
03

Các điểm dữ liệu không được ghi lại hoặc bị mất trong quá trình thu thập dữ liệu.

Data points that are not recorded or lost during data collection processes.

缺失值 - 数据收集过程中未记录或丢失的数据点

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh