Bản dịch của từ Missing out on trong tiếng Việt
Missing out on
Phrase

Missing out on(Phrase)
mˈɪsɪŋ ˈaʊt ˈɒn
ˈmɪsɪŋ ˈaʊt ˈɑn
01
Ví dụ
02
Không được trải nghiệm điều gì tích cực trong khi người khác thì có
To not experience something positive while others do
自己不能享受到积极的体验,而其他人却可以,这真令人感到不公平。
Ví dụ
